| Tên thương hiệu: | APVO |
| Số mẫu: | RHJ-A300 |
| MOQ: | 1 bộ |
| Giá cả: | USD$9800/set |
| Chi tiết bao bì: | Vỏ gỗ tiêu chuẩn |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
|
.pd-spec-table tr:hover { background-color: #f1f1f1;}
|
.pd-highlight-row { background-color: #e6f7ff !important; font-weight: 600;}
|
.pd-feature-list { margin: 20px 0; padding-left: 20px;}
|
.pd-feature-item { margin-bottom: 10px; position: relative;}
|
.pd-feature-item:before { content: "•"; color: #2a5885; font-weight: bold; display: inline-block; width: 1em; margin-left: -1em; position: absolute;}
|
|
.pd-image { max-width: 100%; height: auto; display: block; margin: 25px auto; border: 1px solid #eee; box-shadow: 0 2px 5px rgba(0,0,0,0.1);}
|
.pd-faq-question { font-weight: 600; color: #2a5885; margin: 15px 0 5px 0;}
|
.pd-faq-answer { margin-bottom: 15px; padding-left: 15px; border-left: 3px solid #e0e0e0;}
|
.pd-bold { font-weight: 600;}
|
@media (max-width: 768px) { .pd-attribute-table, .pd-spec-table { display: block; overflow-x: auto; }}
|
|
Chân không
|
Máy nhũ hóa, Máy trộn mayonnaise
|
Máy đồng hóa
|
Sô cô la
|
Chân không
|
|
Máy nhũ hóa
|
Máy
|
Ưu điểm cốt lõi của Dòng Máy nhũ hóa chân không
|
Toàn bộ dòng thiết bị được xây dựng dựa trên cốt lõi của hoạt động khép kín chân không, kết hợp với công nghệ đồng hóa hiệu quả cao, mang lại những cải tiến toàn diện cho quy trình sản xuất:
|
Dung tích
|
|
Máy trộn cạo tường
|
Máy đồng hóa
|
Bình nước và dầu
|
Máy phân tán
|
50L
|
|
1.1kw, 0-65rpm
|
2.2kw, 0-3600rpm
|
45/30L
|
0.37/0.37kw, 1440rpm
|
100L
|
|
5.5kw, 0-3600rpm
|
180/120L
|
0.75/0.75kw, 1440rpm
|
300L
|
4kw, 0-65rpm
|
|
7.5kw, 0-3600rpm
|
270/180L
|
1.1/1.1kw, 1440rpm
|
500L
|
5.5kw, 0-65rpm
|
|
11kw, 0-3600rpm
|
450/300L
|
1.5/1.5kw, 1440rpm
|
Cấu trúc & Nguyên lý hoạt động của thiết bị
|
1. Cấu trúc cốt lõi
|
|
Thiết bị chủ yếu bao gồm một bồn trộn, hệ thống chân không, bộ phận đồng hóa, bộ phận khuấy, hệ thống truyền động, hệ thống kiểm soát nhiệt độ và hệ thống điều khiển. Bồn trộn được làm bằng thép không gỉ 316L với cấu trúc áo khoác để gia nhiệt hoặc làm mát; hệ thống chân không bao gồm một bơm chân không và van điều khiển áp suất để duy trì môi trường chân không ổn định; bộ phận đồng hóa (rotor + stator) là thành phần cốt lõi để thực hiện nhũ hóa vi mô; bộ phận khuấy được trang bị các loại máy khuấy khác nhau theo nhu cầu sản phẩm để đảm bảo trộn đều vật liệu.
|
2. Nguyên lý hoạt động
|
Dữ liệu kỹ thuật
|
Dữ liệu kỹ thuật
|
Model
|
|
LTRZ-50
|
LTRZ-100
|
|||
|
LTRZ-200
|
LTRZ-350
|
|||
|
Tổng dung tích (L)
|
70
|
140
|
260
|
450
|
|
Khối lượng nạp kg/mẻ
|
30-50
|
60-100
|
90-200
|
170-350
|
3
4
4
5.5
Tốc độ quay của động cơ tốc độ cao
3000-10000
Tốc độ quay của động cơ cạo kiểu khung
20-60
Dung tích bồn dầu (L)
30
60
![]()
![]()
![]()
![]()